Thủ tục hành chính
TRA CỨU THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
| STT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | Lĩnh vực | Cơ quan ban hành | Dịch vụ công |
|---|---|---|---|---|---|
| 71 | 1.014779 | Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y | Lĩnh vực Thú y | UBND tỉnh Phú Thọ | Một phần |
| 72 | 1.014778 | Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y | Lĩnh vực Thú y | UBND tỉnh Phú Thọ | Một phần |
| 73 | 1.014777 | Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin | Lĩnh vực Thú y | UBND tỉnh Phú Thọ | Một phần |
| 74 | 2.001738 | Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất | Lĩnh vực Thuỷ sản | UBND tỉnh Phú Thọ | Một phần |
| 75 | 1.004211 | Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm | Lĩnh vực Thuỷ sản | UBND tỉnh Phú Thọ | Một phần |
| 76 | 1.004167 | Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển | Lĩnh vực Thuỷ sản | UBND tỉnh Phú Thọ | Một phần |
| 77 | 1.004228 | Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm | Lĩnh vực Thuỷ sản | UBND tỉnh Phú Thọ | Một phần |
| 78 | 1.008125 | Giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu | Lĩnh vực Chăn nuôi | UBND tỉnh Phú Thọ | Toàn trình |
| 79 | 1.003397 | Hỗ trợ dự án liên kết | Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn | UBND tỉnh Phú Thọ | Một phần |
| 80 | 1.003524 | Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu | Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn | UBND tỉnh Phú Thọ | Toàn trình |