Thủ tục hành chính
TRA CỨU THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
| STT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | Lĩnh vực | Cơ quan ban hành | Dịch vụ công |
|---|---|---|---|---|---|
| 61 | 3.000128 | Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu | Lĩnh vực Chăn nuôi | UBND tỉnh Phú Thọ | Toàn trình |
| 62 | 3.000127 | Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước | Lĩnh vực Chăn nuôi | UBND tỉnh Phú Thọ | Toàn trình |
| 63 | 1.004943 | Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản | Lĩnh vực Thuỷ sản | UBND tỉnh Phú Thọ | Một phần |
| 64 | 1.004683 | Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | Lĩnh vực Thuỷ sản | UBND tỉnh Phú Thọ | Một phần |
| 65 | 1.003695 | Công nhận làng nghề | Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn | UBND tỉnh Phú Thọ | Một phần |
| 66 | 1.003727 | Công nhận làng nghề truyền thống | Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn | UBND tỉnh Phú Thọ | Một phần |
| 67 | 1.003712 | Công nhận nghề truyền thống | Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn | UBND tỉnh Phú Thọ | Một phần |
| 68 | 1.004923 | Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên) | Lĩnh vực Thuỷ sản | UBND tỉnh Phú Thọ | Toàn trình |
| 69 | 1.003.058 | Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước | Lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông, lâm sản và thuỷ sản | UBND tỉnh Phú Thọ | Một phần |
| 70 | 2.001064 | Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y | Lĩnh vực Thú y | UBND tỉnh Phú Thọ | Toàn trình |