Thủ tục hành chính
TRA CỨU THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
| STT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | Lĩnh vực | Cơ quan ban hành | Dịch vụ công |
|---|---|---|---|---|---|
| 91 | 1.004923 | Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên) | Lĩnh vực Thuỷ sản | UBND tỉnh Phú Thọ | Toàn trình |
| 92 | Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | Lĩnh vực Khoa học, Công nghệ và nông nghiệp | UBND tỉnh Phú Thọ | ||
| 93 | 3000198 | Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp | Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm | UBND tỉnh Phú Thọ | Một phần |
| 94 | 1.003.058 | Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước | Lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông, lâm sản và thuỷ sản | UBND tỉnh Phú Thọ | Một phần |
| 95 | 2.001064 | Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y | Lĩnh vực Thú y | UBND tỉnh Phú Thọ | Toàn trình |
| 96 | 1.014779 | Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y | Lĩnh vực Thú y | UBND tỉnh Phú Thọ | Một phần |
| 97 | 1.014778 | Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y | Lĩnh vực Thú y | UBND tỉnh Phú Thọ | Một phần |
| 98 | 1.014777 | Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin | Lĩnh vực Thú y | UBND tỉnh Phú Thọ | Một phần |
| 99 | 2.001738 | Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất | Lĩnh vực Thuỷ sản | UBND tỉnh Phú Thọ | Một phần |
| 100 | 1.004211 | Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm | Lĩnh vực Thuỷ sản | UBND tỉnh Phú Thọ | Một phần |