Thủ tục hành chính
TRA CỨU THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
| STT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | Lĩnh vực | Cơ quan ban hành | Dịch vụ công |
|---|---|---|---|---|---|
| 81 | 3.000127 | Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước | Lĩnh vực Chăn nuôi | UBND tỉnh Phú Thọ | Toàn trình |
| 82 | 1.004943 | Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản | Lĩnh vực Thuỷ sản | UBND tỉnh Phú Thọ | Một phần |
| 83 | 1.004683 | Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản | Lĩnh vực Thuỷ sản | UBND tỉnh Phú Thọ | Một phần |
| 84 | 1.003695 | Công nhận làng nghề | Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn | UBND tỉnh Phú Thọ | Một phần |
| 85 | Công nhận làng nghề (TTHC mức 3) | Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn | UBND tỉnh Phú Thọ | ||
| 86 | 1.003727 | Công nhận làng nghề truyền thống | Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn | UBND tỉnh Phú Thọ | Một phần |
| 87 | Công nhận làng nghề truyền thống (TTHC mức 3) | Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn | UBND tỉnh Phú Thọ | ||
| 88 | 1.003712 | Công nhận nghề truyền thống | Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn | UBND tỉnh Phú Thọ | Một phần |
| 89 | Công nhận nghề truyền thống (TTHC mức 3) | Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn | UBND tỉnh Phú Thọ | ||
| 90 | Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (TTHC mức 4) | UBND tỉnh Phú Thọ |