Do chịu ảnh hưởng của không khí lạnh tăng cường yếu lệch Đông kết hợp với hội tụ gió trên cao hoạt động yếu nên thời tiết các nơi trong tỉnh nhiều mây, đêm và sáng sớm có mưa nhỏ rải rác, trưa chiều giảm mây trời nắng, đêm và sáng trời rét. Nền nhiệt độ trưa nay các nơi tăng 4-5 độ so với trưa hôm qua, độ ẩm giảm.
Nhiệt độ lúc 13h trưa nay tại các nơi trong tỉnh phổ biến 21.8 – 23.0 độ C, độ ẩm từ 68-73%.
Đêm nay và ngày mai (12/03), khu vực tỉnh chịu ảnh hưởng của không khí lạnh cường độ ổn định, sau suy yếu và lệch ra phía Đông kết hợp với trường phan kỳ gió trên cao nên thời tiết các nơi trong tỉnh phổ biến nhiều mây, đêm có mưa nhỏ vài nơi, sáng sớm có sương mù nhẹ rải rác, trưa chiều giảm mây trời nắng. Đêm và sáng trời rét. Nền nhiệt độ và độ ẩm ít thay đổi.
I. BẢN TIN DỰ BÁO THỜI TIẾT (Đêm 11 ngày 12 tháng 03 năm 2024)
+Vùng đồi núi phía tây(Gồm H. Thanh Thủy, H. Thanh Sơn H.Yên Lập, H. Tân Sơn)
Nhiều mây, đêm có mưa nhỏ vài nơi, sáng sớm có sương mù nhẹ rải rác, trưa chiều giảm mây trời nắng. Gió nhẹ. Đêm và sáng trời rét.
Nhiệt độ từ: 15 đến 24 độ C.
+Vùng đồi trung du(Gồm TX.Phú Thọ,H.Cẩm Khê, H.Thanh Ba, H.Hạ Hoà, H.Đoan Hùng)
Nhiều mây, đêm có mưa nhỏ vài nơi, sáng sớm có sương mù nhẹ rải rác, trưa chiều giảm mây trời nắng. Gió nhẹ. Đêm và sáng trời rét.
Nhiệt độ từ: 15 đến 25 độ C.
+Vùng đồng bằng(Gồm: H.Phù Ninh, H.Lâm Thao, H.Tam Nông, TP Việt Trì)
Nhiều mây, không mưa, sáng sớm có sương mù nhẹ vài nơi, trưa chiều giảm mây trời nắng. Gió nhẹ. Đêm và sáng trời rét.
Nhiệt độ từ: 16 đến 25 độ C.
+Thành Phố Việt Trì
Nhiều mây, không mưa, sáng sớm có sương mù nhẹ vài nơi, trưa chiều giảm mây trời nắng. Gió nhẹ. Đêm và sáng trời rét.
Nhiệt độ từ: 16 đến 25 độ C.
II. BẢN TIN DỰ BÁO THỦY VĂN
1. Nhận xét:
- Mực nước trên sông Thao tại Phú Thọ đang biến đổi chậm.
- Mực nước trên sông Lô tại Vụ Quang, Việt Trì đang dao động theo điều tiết của các hồ thủy điện tuyến trên.
2. Dự báo:
- Mực nước trên sông Thao tại Phú Thọ tiếp tục biến đổi chậm.
- Mực nước trên sông Lô tại Vụ Quang, Việt Trì tiếp tục dao động theo điều tiết của các hồ thủy điện tuyến trên.
Bảng trị số mực nước thực đo và trị số dự báo
|
Sông |
Trạm |
H thực đo (cm) |
H dự báo (cm) |
||
|
01h - 11/III |
13h - 11/III |
01h - 12/III |
13h - 12/III |
||
|
Thao |
Phú Thọ |
1072 |
1075 |
1075 |
1070 |
|
Lô |
Vụ Quang |
471 |
472 |
473 |
475 |
|
Lô |
Việt Trì |
97 |
120 |
90 |
140 |